Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với lượng từ cá hoặc chủng, và làm tân ngữ cho động từ nghĩ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
biện pháp
Từng chữ
- 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị
- 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我没办法了。
Tôi không còn cách nào.
- 你想个办法吧。
Bạn nghĩ ra cách đi.
- 总有办法的。
Luôn có cách mà.
Kết hợp thường gặp
- 想办法
tìm cách
- 没办法
không có cách
- 好办法
cách hay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.