Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bàn办
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

cách

Âm Hán Việt

biện pháp

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với lượng từ cá hoặc chủng, và làm tân ngữ cho động từ nghĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biện pháp

Từng chữ

  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3没méi thanh 2办bàn thanh 4法fǎ thanh 3了le thanh 5。

    Tôi không còn cách nào.

  • 你nǐ thanh 3想xiǎng thanh 3个gè thanh 4办bàn thanh 4法fǎ thanh 3吧ba thanh 5。

    Bạn nghĩ ra cách đi.

  • 总zǒng thanh 3有yǒu thanh 3办bàn thanh 4法fǎ thanh 3的de thanh 5。

    Luôn có cách mà.

Kết hợp thường gặp

  • 想xiǎng thanh 3办bàn thanh 4法fǎ thanh 3

    tìm cách

  • 没méi thanh 2办bàn thanh 4法fǎ thanh 3

    không có cách

  • 好hǎo thanh 3办bàn thanh 4法fǎ thanh 3

    cách hay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.