Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cān参
guān观

Nghĩa tiếng Việt

tham quan

Âm Hán Việt

tham quan

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các địa điểm du lịch, bảo tàng hoặc nhà máy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tham quan

Từng chữ

  • 参thamtham gia, tham khảo (cān); sâm, nhân sâm (shēn)
  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4参cān thanh 1观guān thanh 1博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3

    Chúng tôi đi tham quan bảo tàng

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2来lái thanh 2参cān thanh 1观guān thanh 1

    Chào mừng đến tham quan

  • 他tā thanh 1们men thanh 5参cān thanh 1观guān thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3

    Họ đã tham quan nhà máy này

Kết hợp thường gặp

  • 参cān thanh 1观guān thanh 1博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3

    tham quan bảo tàng

  • 参cān thanh 1观guān thanh 1团tuán thanh 2

    đoàn tham quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.