Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ nghề nghiệp lái xe, thường kết hợp với lượng từ vị hoặc danh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ti cơ
Từng chữ
- 司tiquản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他是出租车司机
Anh ấy là tài xế taxi
- 司机开车很认真
Tài xế lái xe rất nghiêm túc
Kết hợp thường gặp
- 出租车司机
tài xế taxi
- 公交车司机
tài xế xe buýt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.