Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hòu后
huǐ悔

Nghĩa tiếng Việt

hối hận

Âm Hán Việt

hậu hối

2 chữ16 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ và có thể mang theo một phân câu làm tân ngữ chỉ việc mình tiếc nuối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hậu hối

Từng chữ

  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
  • 悔hốihối hận, nuối tiếc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3后hòu thanh 4悔huǐ thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3好hǎo thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Tôi rất hối hận vì đã không học hành chăm chỉ.

  • 你nǐ thanh 3现xiàn thanh 4在zài thanh 4不bù thanh 4去qù thanh 4,以yǐ thanh 3后hòu thanh 4会huì thanh 4后hòu thanh 4悔huǐ thanh 3的de thanh 5。

    Bây giờ bạn không đi, sau này sẽ hối hận đấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.