Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
hǎo好
xiàng像

Nghĩa tiếng Việt

dường như; hình như

Âm Hán Việt

hảo tượng

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự so sánh không chắc chắn hoặc phỏng đoán

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hảo tượng

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 像tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Biểu thị sự phỏng đoán, không chắc chắn

Câu ví dụ

  • 好hǎo thanh 3像xiàng thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5

    Hình như trời mưa rồi

  • 他tā thanh 1好hǎo thanh 3像xiàng thanh 4不bù thanh 4高gāo thanh 1兴xìng thanh 4

    Anh ấy dường như không vui

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.