Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xué学
qī期

Nghĩa tiếng Việt

học kỳ

Âm Hán Việt

học kỳ

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ thời gian hoặc thứ tự như học kỳ này, học kỳ tới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học kỳ

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5学xué thanh 2期qī thanh 1

    Học kỳ này

  • 上shàng thanh 4学xué thanh 2期qī thanh 1

    Học kỳ đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.