Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
róng容
yì易

Nghĩa tiếng Việt

dễ, dễ dàng; dễ bị

Âm Hán Việt

dung dịch

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để làm trạng ngữ biểu thị hành động đó rất dễ thực hiện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

dung dịch

Từng chữ

  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 易dịchdễ; thay đổi; trao đổi; Kinh Dịch

Tầng từ vựng

Róng yì có thể dùng theo nghĩa 'dễ dàng' hoặc 'dễ bị, dễ xảy ra'. Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3容róng thanh 2易yì thanh 4回huí thanh 2答dá thanh 2。

    Câu hỏi này rất dễ trả lời.

  • 夏xià thanh 4天tiān thanh 1容róng thanh 2易yì thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Mùa hạ dễ mưa.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3容róng thanh 2易yì thanh 4

    rất dễ

  • 容róng thanh 2易yì thanh 4的de thanh 5

    dễ dàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.