Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bīn宾
guǎn馆

Nghĩa tiếng Việt

khách sạn, nhà nghỉ

Âm Hán Việt

tân quán

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đi kèm với lượng từ gia hoặc sở

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tân quán

Từng chữ

  • 宾tânkhách, khách quý
  • 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)

Tầng từ vựng

Khách sạn, thường cao cấp hơn 旅馆. Trong tiếng Việt, 'khách sạn' phổ biến hơn.

Câu ví dụ

  • 我们住在附近的宾馆。Wǒmen zhù zài fùjìn de bīnguǎn. thanh 3

    Chúng tôi ở tại khách sạn gần đây.

  • 预订了五星级宾馆。Yùdìng le wǔxīngjí bīnguǎn. thanh 4

    Đã đặt khách sạn năm sao.

  • 这家宾馆服务很好。Zhè jiā bīnguǎn fúwù hěn hǎo. thanh 4

    Khách sạn này phục vụ rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 宾bīn thanh 1馆guǎn thanh 3预yù thanh 4订dìng thanh 4

    đặt phòng khách sạn

  • 宾bīn thanh 1馆guǎn thanh 3房fáng thanh 2间jiān thanh 1

    phòng khách sạn

  • 住zhù thanh 4宾bīn thanh 1馆guǎn thanh 3

    ở khách sạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.