Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chóng崇
bài拜

Nghĩa tiếng Việt

sùng bái, tôn sùng (ngưỡng mộ và kính trọng sâu sắc đến mức thần thánh hóa)

Âm Hán Việt

sùng bái

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ thường mang tân ngữ chỉ người hoặc đối tượng được ngưỡng mộ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sùng bái

Từng chữ

  • 崇sùngcao; tôn sùng
  • 拜báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

崇拜 mạnh hơn 喜欢 (thích) hay 欣赏 (thưởng thức), mang hàm ý kính trọng gần như thần thánh. 盲目崇拜 (sùng bái mù quáng) thường mang nghĩa tiêu cực. Trong tiếng Việt tương đương 'sùng bái' (Hán-Việt trực tiếp).

Câu ví dụ

  • 他非常崇拜这位科学家Tā fēicháng chóngbài zhè wèi kēxuéjiā thanh 1

    Anh ấy rất ngưỡng mộ nhà khoa học này

  • 盲目崇拜偶像是不理智的Mángmù chóngbài ǒuxiàng shì bù lǐzhì de thanh 2

    Cuồng thần tượng một cách mù quáng là thiếu lý trí

  • 古代人崇拜太阳神Gǔdài rén chóngbài tàiyáng shén thanh 3

    Người xưa tôn thờ thần mặt trời

  • 对知识的崇拜是智慧的开端Duì zhīshi de chóngbài shì zhìhuì de kāiduān thanh 4

    Tôn sùng tri thức là khởi đầu của trí tuệ

Kết hợp thường gặp

  • 盲目崇拜mángmù chóngbài thanh 2

    sùng bái mù quáng

  • 偶像崇拜ǒuxiàng chóngbài thanh 3

    thần tượng hóa, idol worship

  • 崇拜者chóngbài zhě thanh 2

    người hâm mộ, tín đồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.