Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yǐ已
jīng经

Nghĩa tiếng Việt

đã

Âm Hán Việt

dĩ kinh

2 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị hành động đã hoàn thành, thường đi kèm với trợ từ ở cuối câu

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

dĩ kinh

Từng chữ

  • 已dĩđã, rồi; thôi, ngừng
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1吃chī thanh 1饭fàn thanh 4了le thanh 5

    Tôi đã ăn cơm rồi

  • 他tā thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5

    Anh ấy đã đến rồi

Kết hợp thường gặp

  • 已yǐ thanh 3经jīng thanh 1完wán thanh 2成chéng thanh 2

    đã hoàn thành

  • 已yǐ thanh 3经jīng thanh 1知zhī thanh 1道dào thanh 4

    đã biết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.