Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
jīng经
cháng常

Nghĩa tiếng Việt

thường xuyên

Âm Hán Việt

kinh thường

2 chữ19 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ tần suất xảy ra cao của hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kinh thường

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 常thườngthông thường, bình thường

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3经jīng thanh 1常cháng thanh 2去qù thanh 4图tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3。

    Tôi thường xuyên đi thư viện.

  • 他tā thanh 1经jīng thanh 1常cháng thanh 2加jiā thanh 1班bān thanh 1。

    Anh ấy thường xuyên tăng ca.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5经jīng thanh 1常cháng thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Ở đây thường xuyên mưa.

Kết hợp thường gặp

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2去qù thanh 4

    thường xuyên đi

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2做zuò thanh 4

    thường xuyên làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.