Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chéng成
jì绩

Nghĩa tiếng Việt

thành tích; điểm số

Âm Hán Việt

thành tích

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ như 取得 (đạt được) hoặc 提高 (nâng cao)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thành tích

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 绩tíchthành tích, công lao; xe sợi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4成chéng thanh 2绩jì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Điểm thi rất tốt

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2了le thanh 5好hǎo thanh 3成chéng thanh 2绩jì thanh 4

    Đạt được thành tích tốt

Kết hợp thường gặp

  • 成chéng thanh 2绩jì thanh 4单dān thanh 1

    bảng điểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.