Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm tân ngữ cho các động từ như 取得 (đạt được) hoặc 提高 (nâng cao)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thành tích
Từng chữ
- 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
- 绩tíchthành tích, công lao; xe sợi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 考试成绩很好
Điểm thi rất tốt
- 取得了好成绩
Đạt được thành tích tốt
Kết hợp thường gặp
- 成绩单
bảng điểm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.