Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén文
xué学

Nghĩa tiếng Việt

văn học

Âm Hán Việt

văn học

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc làm định ngữ trong các cụm từ như tác phẩm văn học, nhà văn học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

văn học

Từng chữ

  • 文vănvăn; vẻ
  • 学họchọc hành

Tầng từ vựng

Chỉ ngành văn học, tác phẩm văn chương. Khác với '文字' (chữ viết).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5中zhōng thanh 1国guó thanh 2文wén thanh 2学xué thanh 2。

    Anh ấy rất thích văn học Trung Quốc.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1本běn thanh 3文wén thanh 2学xué thanh 2名míng thanh 2著zhù thanh 4。

    Đây là một tác phẩm văn học nổi tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 文wén thanh 2学xué thanh 2作zuò thanh 4品pǐn thanh 3

    tác phẩm văn học

  • 现xiàn thanh 4代dài thanh 4文wén thanh 2学xué thanh 2

    văn học hiện đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.