Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc đầu câu để biểu thị thời gian gần đây
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
tối cận
Từng chữ
- 最tốicực kỳ, hơn nhất, chót
- 近cậngần, bên cạnh
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
- 我最近很忙。
Gần đây tôi rất bận.
- 最近这里开了很多新店。
Gần đây ở đây mở nhiều cửa hàng mới.
Kết hợp thường gặp
- 最近几天
vài ngày gần đây
- 最近一段时间
một thời gian gần đây
- 在最近
gần đây
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.