Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
zuì最
jìn近

Nghĩa tiếng Việt

gần đây

Âm Hán Việt

tối cận

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc đầu câu để biểu thị thời gian gần đây

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tối cận

Từng chữ

  • 最tốicực kỳ, hơn nhất, chót
  • 近cậngần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3最zuì thanh 4近jìn thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4?

    Dạo này bạn thế nào?

  • 我wǒ thanh 3最zuì thanh 4近jìn thanh 4很hěn thanh 3忙máng thanh 2。

    Gần đây tôi rất bận.

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5开kāi thanh 1了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1新xīn thanh 1店diàn thanh 4。

    Gần đây ở đây mở nhiều cửa hàng mới.

Kết hợp thường gặp

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4几jǐ thanh 3天tiān thanh 1

    vài ngày gần đây

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4一yī thanh 1段duàn thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    một thời gian gần đây

  • 在zài thanh 4最zuì thanh 4近jìn thanh 4

    gần đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.