Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词
bǐ比
rú如

Nghĩa tiếng Việt

ví dụ, chẳng hạn như

Âm Hán Việt

tỉ như

2 chữ10 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc phân câu để đưa ra ví dụ minh họa cho nội dung phía trước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tỉ như

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 如nhưbằng, giống, như

Tầng từ vựng

Dùng để đưa ra ví dụ minh họa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3,比bǐ thanh 3如rú thanh 2苹píng thanh 2果guǒ thanh 3、香xiāng thanh 1蕉jiāo thanh 1

    Tôi thích nhiều loại trái cây, ví dụ táo, chuối

  • 比bǐ thanh 3如rú thanh 2这zhè thanh 4样yàng thanh 4做zuò thanh 4

    Làm như thế này ví dụ

Kết hợp thường gặp

  • 比bǐ thanh 3如rú thanh 2说shuō thanh 1

    ví dụ như

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.