Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huó活
lì力

Nghĩa tiếng Việt

sức sống, năng lượng, sinh lực

Âm Hán Việt

hoạt lực

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tràn đầy, tràn trề, hoặc mang lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoạt lực

Từng chữ

  • 活hoạthoạt động
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Dùng để miêu tả sức sống, năng lượng tích cực.

Câu ví dụ

  • 充满活力Chōngmǎn huólì thanh 1

    Tràn đầy sức sống

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5活huó thanh 2力lì thanh 4。

    Người trẻ tràn đầy sức sống.

Kết hợp thường gặp

  • 活huó thanh 2力lì thanh 4四sì thanh 4射shè thanh 4

    tràn đầy sức sống

  • 青qīng thanh 1春chūn thanh 1活huó thanh 2力lì thanh 4

    sức sống tuổi trẻ

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4活huó thanh 2力lì thanh 4

    sức sống của nền kinh tế

  • 缺quē thanh 1乏fá thanh 2活huó thanh 2力lì thanh 4

    thiếu sức sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.