Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lǐ理
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

lý tưởng

Âm Hán Việt

lí tưởng

2 chữ24 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ ước mơ hoặc làm tính từ chỉ trạng thái hoàn hảo, vừa ý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lí tưởng

Từng chữ

  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ ước mơ, mục tiêu cao đẹp.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5理lǐ thanh 3想xiǎng thanh 3

    Đây là lý tưởng của tôi

  • 实shí thanh 2现xiàn thanh 4理lǐ thanh 3想xiǎng thanh 3

    hiện thực hóa lý tưởng

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3理lǐ thanh 3想xiǎng thanh 3

    có lý tưởng

  • 理lǐ thanh 3想xiǎng thanh 3的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    công việc lý tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.