Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ理
yóu由

Nghĩa tiếng Việt

lý do, nguyên do

Âm Hán Việt

lí do

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nguyên cớ, thường đi sau các động từ như tìm kiếm, đưa ra, từ chối

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lí do

Từng chữ

  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 由dodo, bởi vì

Tầng từ vựng

Điểm xuất phát hoặc cơ sở cho một hành động.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5理lǐ thanh 3由yóu thanh 2不bù thanh 4来lái thanh 2?

    Bạn có lý do gì mà không đến?

  • 他tā thanh 1的de thanh 5理lǐ thanh 3由yóu thanh 2很hěn thanh 3简jiǎn thanh 3单dān thanh 1。

    Lý do của anh ấy rất đơn giản.

Kết hợp thường gặp

  • 充chōng thanh 1分fèn thanh 4的de thanh 5理lǐ thanh 3由yóu thanh 2

    lý do đầy đủ

  • 理lǐ thanh 3由yóu thanh 2充chōng thanh 1分fèn thanh 4

    lý do xác đáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.