Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiāng相
xìn信

Nghĩa tiếng Việt

tin tưởng

Âm Hán Việt

tương tín

2 chữ18 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ tâm lý, có thể mang tân ngữ là người, sự việc hoặc một mệnh đề

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương tín

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3相xiāng thanh 1信xìn thanh 4你nǐ thanh 3

    Tôi tin tưởng bạn

  • 要yào thanh 4相xiāng thanh 1信xìn thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    Phải tin tưởng vào bản thân

Kết hợp thường gặp

  • 相xiāng thanh 1信xìn thanh 4朋péng thanh 2友you thanh 5

    tin tưởng bạn bè

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.