Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ礼
wù物

Nghĩa tiếng Việt

quà tặng

Âm Hán Việt

lễ vật

2 chữ13 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ phần hoặc cá, làm tân ngữ cho động từ tặng hoặc nhận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lễ vật

Từng chữ

  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3送sòng thanh 4给gěi thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5礼lǐ thanh 3物wù thanh 4

    Đây là quà tôi tặng bạn

  • 生shēng thanh 1日rì thanh 4礼lǐ thanh 3物wù thanh 4

    Quà sinh nhật

  • 她tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5礼lǐ thanh 3物wù thanh 4

    Cô ấy thích món quà này

Kết hợp thường gặp

  • 送sòng thanh 4礼lǐ thanh 3物wù thanh 4

    tặng quà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.