Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jī积
jí极

Nghĩa tiếng Việt

tích cực, chủ động; hăng hái

Âm Hán Việt

tích cực

2 chữ17 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ và cần thêm trợ từ 地 khi bổ nghĩa cho hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tích cực

Từng chữ

  • 积tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
  • 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)

Tầng từ vựng

Jī jí dùng cho thái độ chủ động, hăng hái, hướng tới giải pháp. Phản nghĩa với tiêu cực. Rất phổ biến trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4积jī thanh 1极jí thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Chúng ta cần tích cực tham gia hoạt động.

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3积jī thanh 1极jí thanh 2。

    Anh ấy rất tích cực trong công việc.

Kết hợp thường gặp

  • 积jī thanh 1极jí thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1

    tích cực tham gia

  • 积jī thanh 1极jí thanh 2的de thanh 5态tài thanh 4度du thanh 5

    thái độ tích cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.