Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ và cần thêm trợ từ 地 khi bổ nghĩa cho hành động
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
tích cực
Từng chữ
- 积tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
- 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)
Tầng từ vựng
Jī jí dùng cho thái độ chủ động, hăng hái, hướng tới giải pháp. Phản nghĩa với tiêu cực. Rất phổ biến trong văn viết.
Câu ví dụ
- 我们要积极参加活动。
Chúng ta cần tích cực tham gia hoạt động.
- 他对工作很积极。
Anh ấy rất tích cực trong công việc.
Kết hợp thường gặp
- 积极参加
tích cực tham gia
- 积极的态度
thái độ tích cực
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.