Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǎn简
dān单

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản, giản dị; dễ dàng

Âm Hán Việt

giản đơn

2 chữ21 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu, có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ như 很

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giản đơn

Từng chữ

  • 简giảnđơn giản, giản lược; thẻ tre (để viết)
  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản

Tầng từ vựng

Jiǎn dān rất phổ biến, có thể miêu tả việc dễ làm hoặc tính cách người không phức tạp. Phản nghĩa với phức tạp.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3简jiǎn thanh 3单dān thanh 1。

    Vấn đề này rất đơn giản.

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4性xìng thanh 4格gé thanh 2简jiǎn thanh 3单dān thanh 1的de thanh 5女nǚ thanh 3孩hái thanh 2。

    Cô ấy là một cô gái tính cách giản dị.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3简jiǎn thanh 3单dān thanh 1

    rất đơn giản

  • 简jiǎn thanh 3单dān thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2

    cuộc sống giản dị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.