Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词Danh từ名词
jīng经
guò过

Nghĩa tiếng Việt

đi qua

Âm Hán Việt

kinh quá

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词Danh từ名词

Làm giới từ giới thiệu quá trình, hoặc làm động từ chỉ việc đi ngang qua một địa điểm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kinh quá

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Động từ: đi qua; Giới từ: sau khi.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3经jīng thanh 1过guò thanh 4那nà thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4

    Tôi đi qua cửa hàng đó

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4

    sau khi thảo luận

Kết hợp thường gặp

  • 路lù thanh 4经jīng thanh 1过guò thanh 4

    đường đi qua

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4

    qua nỗ lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.