Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ 块 khi chỉ miếng bánh hoặc 个 khi chỉ cả chiếc bánh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đản cao
Từng chữ
- 蛋đảntrứng; vật hình trứng
- 糕caobánh (bánh ngọt, bánh hấp)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 生日蛋糕很好吃。
Bánh kem sinh nhật rất ngon.
- 我想买个蛋糕庆祝一下。
Tôi muốn mua cái bánh để ăn mừng một chút.
Kết hợp thường gặp
- 吃蛋糕
ăn bánh
- 买蛋糕
mua bánh
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.