Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dàn蛋
gāo糕

Nghĩa tiếng Việt

bánh

Âm Hán Việt

đản cao

2 chữ27 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 块 khi chỉ miếng bánh hoặc 个 khi chỉ cả chiếc bánh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đản cao

Từng chữ

  • 蛋đảntrứng; vật hình trứng
  • 糕caobánh (bánh ngọt, bánh hấp)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 生日蛋糕很好吃。Shēngrì dàngāo hěn hǎochī. thanh 1

    Bánh kem sinh nhật rất ngon.

  • 我想买个蛋糕庆祝一下。Wǒ xiǎng mǎi gè dàngāo qìngzhù yīxià. thanh 3

    Tôi muốn mua cái bánh để ăn mừng một chút.

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1蛋dàn thanh 4糕gāo thanh 1

    ăn bánh

  • 买mǎi thanh 3蛋dàn thanh 4糕gāo thanh 1

    mua bánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.