Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chāo超
shì市

Nghĩa tiếng Việt

siêu thị

Âm Hán Việt

siêu thị

2 chữ17 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 家 hoặc 个 và làm tân ngữ cho các động từ chỉ hành động di chuyển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

siêu thị

Từng chữ

  • 超siêuvượt mức, siêu việt
  • 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4超chāo thanh 1市shì thanh 4买mǎi thanh 3东dōng thanh 1西xi thanh 5

    Chúng tôi đi siêu thị mua đồ

  • 超chāo thanh 1市shì thanh 4在zài thanh 4市shì thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1

    Siêu thị ở trung tâm thành phố

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4超chāo thanh 1市shì thanh 4

    siêu thị lớn

  • 逛guàng thanh 4超chāo thanh 1市shì thanh 4

    đi dạo siêu thị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.