Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gēn跟
suí随

Nghĩa tiếng Việt

đi theo

Âm Hán Việt

cân tuỳ

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người phía sau để biểu thị hành động đi theo hoặc học tập theo một ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cân tuỳ

Từng chữ

  • 跟cânvới, cùng; đi theo; gót chân
  • 随tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3一yī thanh 1直zhí thanh 2跟gēn thanh 1随suí thanh 2着zhe thanh 5主zhǔ thanh 3人rén thanh 2。

    Chú chó con luôn đi theo chủ.

  • 他tā thanh 1跟gēn thanh 1随suí thanh 2老lǎo thanh 3师shī thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2了le thanh 5五wǔ thanh 3年nián thanh 2。

    Anh ấy theo thầy học năm năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.