Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yùn运
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

vận động, thể thao

Âm Hán Việt

vận động

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm danh từ chỉ các môn thể thao hoặc làm động từ chỉ hoạt động rèn luyện thân thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vận động

Từng chữ

  • 运vậnvận chuyển, chở; chuyển động; vận may
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4

    Tôi thích thể thao

  • 每měi thanh 3天tiān thanh 1做zuò thanh 4运yùn thanh 4动dòng thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Mỗi ngày tập thể dục rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 体tǐ thanh 3育yù thanh 4运yùn thanh 4动dòng thanh 4

    thể thao

  • 做zuò thanh 4运yùn thanh 4动dòng thanh 4

    tập thể dục

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4会huì thanh 4

    đại hội thể thao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.