Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
hái还
shi是

Nghĩa tiếng Việt

hay là, hoặc (trong câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn

Âm Hán Việt

hoàn thị

2 chữ16 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Dùng làm liên từ trong câu hỏi lựa chọn hoặc phó từ biểu thị sự tiếp diễn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Các cách đọc

Âm Hán Việt

hoàn thị

Từng chữ

  • 还hoàncòn, vẫn (hái); trả lại, trở về (huán)
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

还是 dùng trong câu hỏi để đưa ra lựa chọn, khác với 或者 (huòzhě) chỉ dùng trong câu khẳng định. Ví dụ: 你喝茶还是咖啡?(Câu hỏi có dùng 还是) vs 你喝茶或者咖啡都可以 (Câu khẳng định dùng 或者).

Câu ví dụ

  • 你喜欢咖啡还是茶?Nǐ xǐhuan kāfēi háishì chá? thanh 3

    Bạn thích cà phê hay trà?

  • 我们去饭店还是在家吃饭?Wǒmen qù fàndiàn háishì zài jiā chī fàn? thanh 3

    Chúng ta đi nhà hàng hay ăn ở nhà?

  • 要大杯还是小杯?Yào dà bēi háishì xiǎo bēi? thanh 4

    Cốc lớn hay cốc nhỏ?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.