Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yù遇
dào到

Nghĩa tiếng Việt

gặp phải

Âm Hán Việt

ngộ đáo

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là danh từ chỉ người, sự việc hoặc khó khăn, trở ngại bất ngờ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngộ đáo

Từng chữ

  • 遇ngộgặp gỡ
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4路lù thanh 4上shàng thanh 4遇yù thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5老lǎo thanh 3同tóng thanh 2学xué thanh 2。

    Tôi gặp bạn học cũ trên đường.

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3问wèn thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Gặp vấn đề có thể hỏi thầy cô.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.