Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
piào漂
liang亮

Nghĩa tiếng Việt

đẹp

Âm Hán Việt

phiếu lượng

2 chữ23 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm vị ngữ trong câu thường đi kèm phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phiếu lượng

Từng chữ

  • 漂phiếuđẹp (漂亮) (piào); trôi, nổi (piāo); tẩy trắng (piǎo)
  • 亮lượngsáng, sáng sủa; vang (tiếng); bộc lộ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Cô ấy rất đẹp

  • 这zhè thanh 4朵duǒ thanh 3花huā thanh 1真zhēn thanh 1漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Bông hoa này thật đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 漂piào thanh 4亮liang thanh 5姑gū thanh 1娘niang thanh 5

    cô gái xinh đẹp

  • 非fēi thanh 1常cháng thanh 2漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    rất đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.