Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ trong cấu trúc phát huy tác dụng hoặc có tác dụng đối với một đối tượng nào đó
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tác dụng
Từng chữ
- 作táclàm, tạo nên
- 用dụngdùng, sử dụng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这个药有很好的作用。
Thuốc này có tác dụng rất tốt.
- 他的话对我有很大作用。
Lời nói của anh ấy có tác dụng lớn với tôi.
- 发挥作用。
Phát huy tác dụng.
Kết hợp thường gặp
- 发挥作用
phát huy tác dụng
- 起作用
có tác dụng
- 积极作用
tác động tích cực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.