Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
pián便
yi宜

Nghĩa tiếng Việt

rẻ

Âm Hán Việt

tiện nghi

2 chữ17 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để miêu tả giá cả thấp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiện nghi

Từng chữ

  • 便tiệntiện, thuận tiện; liền, bèn (biàn); rẻ (便宜) (pián)
  • 宜nghithích hợp, nên; rẻ (便宜)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5东dōng thanh 1西xi thanh 5很hěn thanh 3便pián thanh 2宜yi thanh 5。

    Đồ vật ở cửa hàng này rất rẻ.

  • 太tài thanh 4便pián thanh 2宜yi thanh 5了le thanh 5,我wǒ thanh 3担dān thanh 1心xīn thanh 1质zhì thanh 4量liàng thanh 4。

    Rẻ quá, tôi lo chất lượng.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4个gè thanh 4便pián thanh 2宜yi thanh 5的de thanh 5价jià thanh 4格gé thanh 2。

    Đây là một giá cả rẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3便pián thanh 2宜yi thanh 5

    rất rẻ

  • 便pián thanh 2宜yi thanh 5货huò thanh 4

    hàng rẻ

  • 占zhàn thanh 4便pián thanh 2宜yi thanh 5

    chiếm lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.