Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qí奇
guài怪

Nghĩa tiếng Việt

lạ thường, kỳ lạ

Âm Hán Việt

kỳ quái

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc bất thường, thường đứng sau các phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kỳ quái

Từng chữ

  • 奇kỳlạ, kỳ lạ; đặc sắc (qí); số lẻ (jī)
  • 怪quáilạ, kỳ quái; trách; khá là; yêu quái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

奇怪 là tính từ chỉ sự kỳ lạ, bất thường, khó hiểu. 奇 nghĩa là lạ, hiếm thấy; 怪 nghĩa là kỳ quái. Dùng khi thấy điều gì đó bất thường hoặc đáng ngạc nhiên.

Câu ví dụ

  • 这件事情很奇怪。Zhè jiàn shìqíng hěn qíguài. thanh 4

    Việc này rất lạ thường.

  • 我觉得那个人的行为很奇怪。Wǒ juéde nàge rén de xíngwéi hěn qíguài. thanh 3

    Tôi thấy hành vi của người đó rất kỳ lạ.

  • 奇怪,我的钥匙在哪里?Qíguài, wǒ de yàoshi zài nǎlǐ? thanh 2

    Lạ thật, chìa khóa của tôi đâu nhỉ?

Kết hợp thường gặp

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4奇qí thanh 2怪guài thanh 4

    cảm thấy kỳ lạ

  • 奇qí thanh 2怪guài thanh 4的de thanh 5是shì thanh 4

    điều kỳ lạ là

  • 很hěn thanh 3奇qí thanh 2怪guài thanh 4

    rất lạ

  • 奇qí thanh 2怪guài thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5

    chuyện kỳ lạ

  • 奇qí thanh 2怪guài thanh 4的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3

    ý nghĩ kỳ lạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.