Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bì必
xū须

Nghĩa tiếng Việt

phải

Âm Hán Việt

tất tu

2 chữ14 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị yêu cầu bắt buộc về mặt lý trí hoặc thực tế

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tất tu

Từng chữ

  • 必tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
  • 须tuphải, cần (必须); râu

Tầng từ vựng

Trợ từ chỉ sự tất yếu, buộc phải.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3必bì thanh 4须xū thanh 1去qù thanh 4

    Bạn phải đi

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1努nǔ thanh 3力lì thanh 4

    Chúng ta phải nỗ lực

Kết hợp thường gặp

  • 必bì thanh 4须xū thanh 1完wán thanh 2成chéng thanh 2

    phải hoàn thành

  • 必bì thanh 4须xū thanh 1做zuò thanh 4

    phải làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.