Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kuài快
lè乐

Nghĩa tiếng Việt

vui vẻ

Âm Hán Việt

khoái lạc

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, dùng để chúc mừng hoặc miêu tả trạng thái tinh thần vui tươi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khoái lạc

Từng chữ

  • 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)
  • 乐lạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3们men thanh 5生shēng thanh 1日rì thanh 4快kuài thanh 4乐lè thanh 4!

    Chúc các bạn sinh nhật vui vẻ!

  • 童tóng thanh 2年nián thanh 2是shì thanh 4快kuài thanh 4乐lè thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2光guāng thanh 1。

    Thời thơ ấu là khoảng thời gian hạnh phúc.

  • 她tā thanh 1过guò thanh 4着zhe thanh 5快kuài thanh 4乐lè thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Cô ấy sống một cuộc sống vui vẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 生shēng thanh 1日rì thanh 4快kuài thanh 4乐lè thanh 4

    chúc mừng sinh nhật

  • 快kuài thanh 4乐lè thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2光guāng thanh 1

    thời gian vui vẻ

  • 快kuài thanh 4乐lè thanh 4地de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2

    sống vui vẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.