Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng放
qì弃

Nghĩa tiếng Việt

từ bỏ

Âm Hán Việt

phóng khí

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ thường mang tân ngữ là danh từ trừu tượng như cơ hội, quyền lợi, ý kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng khí

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 弃khíbỏ đi, vứt đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4轻qīng thanh 1易yì thanh 4放fàng thanh 4弃qì thanh 4。

    Đừng dễ dàng bỏ cuộc.

  • 他tā thanh 1放fàng thanh 4弃qì thanh 4了le thanh 5出chū thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4。

    Anh ấy đã từ bỏ cơ hội ra nước ngoài.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.