Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng放
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

an tâm

Âm Hán Việt

phóng tâm

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể dùng độc lập hoặc mang tân ngữ gián tiếp qua giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng tâm

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3放fàng thanh 4心xīn thanh 1,我wǒ thanh 3会huì thanh 4照zhào thanh 4顾gù thanh 4好hǎo thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3。

    Vui lòng an tâm, tôi sẽ chăm sóc tốt bản thân.

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3放fàng thanh 4心xīn thanh 1地de thanh 5把bǎ thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5交jiāo thanh 1给gěi thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5。

    Bạn có thể an tâm giao con cho chúng tôi.

  • 终zhōng thanh 1于yú thanh 2放fàng thanh 4心xīn thanh 1了le thanh 5。

    Cuối cùng cũng an tâm rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 请qǐng thanh 3放fàng thanh 4心xīn thanh 1

    vui lòng an tâm

  • 让ràng thanh 4人rén thanh 2放fàng thanh 4心xīn thanh 1

    khiến người ta an tâm

  • 完wán thanh 2全quán thanh 2放fàng thanh 4心xīn thanh 1

    hoàn toàn an tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.