Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī机
huì会

Nghĩa tiếng Việt

cơ hội

Âm Hán Việt

cơ hội

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 有, 抓住, 错过 hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ hội

Từng chữ

  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4

    Đây là một cơ hội rất tốt

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4错cuò thanh 4过guò thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4

    Đừng bỏ lỡ cơ hội này

  • 我wǒ thanh 3等děng thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3才cái thanh 2有yǒu thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4

    Tôi đã đợi rất lâu mới có cơ hội này

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3机jī thanh 1会huì thanh 4

    cơ hội tốt

  • 抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4机jī thanh 1会huì thanh 4

    nắm bắt cơ hội

  • 失shī thanh 1去qù thanh 4机jī thanh 1会huì thanh 4

    mất cơ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.