Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐ椅
zi子

Nghĩa tiếng Việt

ghế

Âm Hán Việt

ỷ tử

2 chữ15 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ chỉ đồ vật để ngồi, thường đi kèm với lượng từ 把

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ỷ tử

Từng chữ

  • 椅ỷcái ghế (ghế tựa)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3坐zuò thanh 4在zài thanh 4这zhè thanh 4把bǎ thanh 3椅yǐ thanh 3子zi thanh 5上shàng thanh 4。

    Vui lòng ngồi trên cái ghế này.

  • 这zhè thanh 4把bǎ thanh 3椅yǐ thanh 3子zi thanh 5很hěn thanh 3舒shū thanh 1服fu thanh 5。

    Cái ghế này rất thoải mái.

  • 给gěi thanh 3我wǒ thanh 3拿ná thanh 2把bǎ thanh 3椅yǐ thanh 3子zi thanh 5来lái thanh 2。

    Lấy cho tôi một cái ghế tới.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1把bǎ thanh 3椅yǐ thanh 3子zi thanh 5

    một cái ghế

  • 坐zuò thanh 4在zài thanh 4椅yǐ thanh 3子zi thanh 5上shàng thanh 4

    ngồi trên ghế

  • 舒shū thanh 1服fu thanh 5的de thanh 5椅yǐ thanh 3子zi thanh 5

    cái ghế thoải mái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.