Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với các động từ như bật, tắt, lắp đặt
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
không điều
Từng chữ
- 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)
- 调điềuđiều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)
Tầng từ vựng
空调 là danh từ chỉ máy điều hòa không khí. Trong khẩu ngữ, người ta thường gọi tắt là 空调 hoặc 开空调/关空调 (bật/tắt điều hòa).
Câu ví dụ
- 夏天需要开空调。
Mùa hè cần bật điều hòa.
- 空调坏了。
Máy điều hòa bị hỏng.
Kết hợp thường gặp
- 开空调
bật điều hòa
- 关空调
tắt điều hòa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.