Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jīng精
shén神

Nghĩa tiếng Việt

sức sống; tràn đầy sức sống

Âm Hán Việt

tinh thần

2 chữ23 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ trạng thái tâm lý hoặc làm tính từ chỉ sự phấn chấn, có sinh khí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tinh thần

Từng chữ

  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
  • 神thầnthần linh, thánh

Tầng từ vựng

Nhiu nghĩa: có thể chỉ tinh thần (tt), tâm thần (tt), hoặc năng lượng/tinh thần (adj)."

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3精jīng thanh 1神shén thanh 2值zhí thanh 2得dé thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Tinh thần này đáng để chúng ta học hỏi.

  • 他tā thanh 1虽suī thanh 1然rán thanh 2老lǎo thanh 3了le thanh 5,但dàn thanh 4精jīng thanh 1神shén thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Ông ấy tuy già nhưng tinh thần rất tốt.

  • 团tuán thanh 2队duì thanh 4合hé thanh 2作zuò thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4团tuán thanh 2队duì thanh 4精jīng thanh 1神shén thanh 2。

    Hợp tác nhóm cần tinh thần đồng đội.

Kết hợp thường gặp

  • 团tuán thanh 2队duì thanh 4精jīng thanh 1神shén thanh 2

    tinh thần đồng đội

  • 精jīng thanh 1神shén thanh 2状zhuàng thanh 4态tài thanh 4

    trạng thái tinh thần

  • 牺xī thanh 1牲shēng thanh 1精jīng thanh 1神shén thanh 2

    tinh thần hy sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.