Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dào道
li理

Nghĩa tiếng Việt

lý lẽ, đạo lý

Âm Hán Việt

đạo lí

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nói, hiểu, giảng giải

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạo lí

Từng chữ

  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3道dào thanh 4理li thanh 5

    Lời anh ấy nói rất có lý

  • 你nǐ thanh 3要yào thanh 4明míng thanh 2白bai thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5道dào thanh 4理li thanh 5

    Bạn cần hiểu đạo lý này

  • 这zhè thanh 4不bù thanh 4是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5道dào thanh 4理li thanh 5

    Đây không phải là lý lẽ gì

Kết hợp thường gặp

  • 讲jiǎng thanh 3道dào thanh 4理li thanh 5

    nói lý lẽ/nghĩ luật

  • 有yǒu thanh 3道dào thanh 4理li thanh 5

    có lý lẽ

  • 没méi thanh 2道dào thanh 4理li thanh 5

    không có lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.