Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fàn饭
guǎn馆

Nghĩa tiếng Việt

nhà hàng

Âm Hán Việt

phạn quán

2 chữ18 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm ăn uống, thường đi kèm lượng từ 家 (jiā)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phạn quán

Từng chữ

  • 饭phạncơm; bữa ăn
  • 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4饭fàn thanh 4馆guǎn thanh 3吃chī thanh 1饭fàn thanh 4吧ba thanh 5

    Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1饭fàn thanh 4馆guǎn thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Nhà hàng này rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • 饭fàn thanh 4馆guǎn thanh 3老lǎo thanh 3板bǎn thanh 3

    chủ nhà hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.