Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xiǎo小

Nghĩa tiếng Việt

nhỏ bé

Âm Hán Việt

tiểu

1 chữ3 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 小 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
小
Số nét
3 nét

小 là chữ chỉ sự / tượng hình: ba nét chấm nhỏ, gợi ý sự 'nhỏ bé'. Có thuyết cho rằng đó là ba hạt cát.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa về kích thước hoặc độ tuổi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tiểu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiểu": Tiểu (小) là ba chấm tí xíu chụm lại: nhỏ, bé, tiểu.

Gương Hán-Việt

'tiểu' trong 'tiểu học', 'tiểu thuyết', 'tối thiểu'.

Mở khoá kiến thức

Biết 小 (tiểu) mở khoá các từ tiểu học, tiểu thuyết, tiểu đội.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

小 oracle 1
Giáp cốt văn
小 bronze 1
Kim văn

小 có hai cách hiểu: chữ chỉ sự gồm ba chấm nhỏ biểu thị 'nhỏ', hoặc chữ tượng hình vẽ ba hạt cát (vốn là chữ gốc của 沙). Từ kim văn các chấm dần kéo dài; Thuyết văn vì vậy nhầm cho là 八 + 丨.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1猫māo thanh 1很hěn thanh 3小xiǎo thanh 3。

    Con mèo này rất nhỏ.

  • 我上小学。wǒ shàng xiǎoxué. thanh 3

    Tôi học tiểu học.

  • 她有一个小孩。tā yǒu yí ge xiǎohái. thanh 1

    Cô ấy có một đứa trẻ nhỏ.

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3很hěn thanh 3可kě thanh 3爱ài thanh 4。

    Chú chó nhỏ rất đáng yêu.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Đây là một vấn đề nhỏ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5还hái thanh 2小xiǎo thanh 3

    Đứa trẻ còn nhỏ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 少

    少 = 小 thêm một nét, cùng gốc chấm nhỏ, dễ nhầm

  • 水

    đều có nét chấm hai bên một nét dọc, tự dạng gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.