Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yóu游
xì戏

Nghĩa tiếng Việt

trò chơi

Âm Hán Việt

du hí

2 chữ18 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho động từ chơi hoặc làm định ngữ cho các từ liên quan đến giải trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

du hí

Từng chữ

  • 游dubơi; đi chơi, du lịch; trò chơi
  • 戏híkịch, tuồng; trò chơi; đùa

Tầng từ vựng

游戏 可以说玩游戏 或 做游戏. 做游戏 = chơi trò tập thể/ trò vận động. 玩游戏 = chơi game điện tử/ bài board.

Câu ví dụ

  • 孩子们在院子里做游戏。Háizimen zài yuànzi lǐ zuò yóuxì. thanh 2

    Đứa trẻ đang chơi trò chơi trong sân.

  • 我不喜欢玩电子游戏。Wǒ bù xǐhuān wán diànzǐ yóuxì. thanh 3

    Tôi không thích chơi trò chơi điện tử.

Kết hợp thường gặp

  • 玩游戏wán yóuxì thanh 2

    chơi trò chơi

  • 网络游戏wǎngluò yóuxì thanh 3

    trò chơi trực tuyến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.