Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jīng经
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

giám đốc

Âm Hán Việt

kinh lí

2 chữ19 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ chức vụ giám đốc trong doanh nghiệp, đứng sau tên riêng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kinh lí

Từng chữ

  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1经jīng thanh 1理lǐ thanh 3

    Anh ấy là giám đốc công ty

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3办bàn thanh 4公gōng thanh 1室shì thanh 4

    văn phòng giám đốc

Kết hợp thường gặp

  • 总zǒng thanh 3经jīng thanh 1理lǐ thanh 3

    tổng giám đốc

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3助zhù thanh 4理lǐ thanh 3

    trợ lý giám đốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.