Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Lượng từ量词
chū出

Nghĩa tiếng Việt

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Âm Hán Việt

xuất

1 chữ5 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 出 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
凵
Số nét
5 nét

出 là chữ hội ý: bàn chân 止 bước ra khỏi cái hang 凵, biểu thị 'đi ra, ra ngoài'. Tự dạng kai thư về sau bị biến đổi nên trông như 屮 chồng lên 凵.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Lượng từ量词

Thường làm động từ chính chỉ phương hướng đi ra hoặc làm bổ ngữ xu hướng đứng sau động từ khác.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'xuất' trong 'xuất hiện', 'xuất phát', 'xuất khẩu'. Dùng cho hành động đi ra hoặc xuất hiện.

  • /chū/ra ngoài

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: xuất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "xuất": Xuất (出) là bàn chân bước ra khỏi cái hang: 'xuất' là đi ra, ra ngoài.

Gương Hán-Việt

'xuất' trong 'xuất phát', 'xuất hiện', 'xuất bản'.

Mở khoá kiến thức

Biết 出 (xuất) mở khoá các từ xuất phát, xuất hiện, xuất khẩu.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

出 oracle 1
Giáp cốt văn
出 bronze 1
Kim văn
出 silk 1
Bạch thư
出 bigseal 1
Đại triện
出 seal 1
Tiểu triện

出 là chữ hội ý: bàn chân (止) bước ra khỏi hang (凵), nghĩa là 'ra khỏi, đi ra'. Đến đời Tần chữ đã mất hình gốc; dựa vào hình méo, Thuyết văn nhầm cho rằng đó là cây cỏ (屮) mọc vươn ra ngoài.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 山

    出 trông như hai chữ 山 chồng lên, dễ nhầm tự dạng

  • 击

    đều có nét dọc xuyên, kết cấu dọc giống nhau

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.